Trường Đại học Hàng hải Việt Nam (VMU)

Thông tin trường

  1. Thay đổi chính trong năm 2026:
  • Chính thức vận hành theo mô hình Trường trọng điểm quốc gia sau khi hoàn tất phê duyệt Đề án năm 2025.
  • Triển khai giai đoạn 2 của chiến lược chuyển đổi số: 100% học phần áp dụng mô hình đào tạo kết hợp (Blended Learning) với ít nhất 30% thời lượng trực tuyến.
  • Mở rộng quy mô tuyển sinh đại học chính quy lên mức 5.000 sinh viên nhằm đáp ứng nhu cầu nhân lực cho kinh tế biển.
  • Phát triển các chuyên ngành mới về Logistics xanhNăng lượng tái tạo biển để bắt kịp xu hướng toàn cầu.
  • Hoàn thiện hệ thống học liệu số và thư viện điện tử dùng chung cho toàn bộ các khối ngành kỹ thuật và kinh tế.
  • Đẩy mạnh hợp tác quốc tế, đặc biệt là các chương trình trao đổi sinh viên và thực tập hưởng lương trên các đội tàu viễn dương quốc tế.
  1. Tuyển sinh 2026:
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: Dự kiến 5.000 chỉ tiêu trình độ Đại học hệ chính quy.
  • Chương trình đào tạo: Hơn 50 chuyên ngành, phân bổ qua các hệ:
    • Chương trình đại trà (đào tạo theo tiêu chuẩn CDIO).
    • Chương trình Chất lượng cao (tăng cường ngoại ngữ và kỹ năng mềm).
    • Chương trình Tiên tiến (giảng dạy hoàn toàn bằng tiếng Anh).
    • Chương trình Lớp chọn (đào tạo chuyên sâu cho mũi nhọn nghiên cứu).
  • 6 phương thức xét tuyển chủ lực:
    1. Xét tuyển dựa trên kết quả thi tốt nghiệp THPT 2026.
    2. Xét tuyển kết hợp (chứng chỉ quốc tế + điểm thi THPT).
    3. Xét tuyển học bạ THPT (ưu tiên thí sinh trường chuyên, lớp chọn).
    4. Xét tuyển dựa trên kết quả thi đánh giá năng lực/tư duy (ĐHQG hoặc ĐHBK Hà Nội).
    5. Xét tuyển kết hợp chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế và kết quả học bạ.
    6. Xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển theo quy chế của Bộ GD&ĐT.
  1. Giải thích một số thuật ngữ:
  • LMS (Learning Management System): Hệ thống quản lý học tập trực tuyến giúp sinh viên theo dõi bài giảng, làm bài tập và tương tác với giảng viên mọi lúc mọi nơi.
  • CDIO: Khung tiêu chuẩn đào tạo quốc tế giúp sinh viên phát triển toàn diện từ ý tưởng đến vận hành thực tế sản phẩm/dịch vụ.
  • Blended Learning: Mô hình học tập hỗn hợp giữa trực tiếp tại lớp và trực tuyến, giúp tối ưu hóa thời gian và tăng tính chủ động cho người học.
  • Logistics xanh: Xu hướng quản trị chuỗi cung ứng giảm thiểu tác động tiêu cực đến môi trường, một trong những thế mạnh đào tạo mới của trường.

Thông tin tuyển sinh

Phương thức 1: Xét tuyển dựa trên kết quả thi tốt nghiệp THPT 2026

  • Áp dụng cho tất cả các ngành và chuyên ngành đào tạo đại học chính quy.
  • Sử dụng điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026 theo cấu trúc tổ hợp môn mới (2 môn bắt buộc + 2 môn lựa chọn).
  • Xét tuyển từ cao xuống thấp cho đến khi hết chỉ tiêu theo các tổ hợp môn quy định.

Phương thức 2: Xét tuyển kết hợp

Áp dụng cho thí sinh đạt ngưỡng điểm nhận hồ sơ và đáp ứng một trong các tiêu chí sau:

  • Có chứng chỉ tiếng Anh quốc tế (còn hiệu lực đến 30/08/2026):

    • IELTS 5.0 trở lên (hoặc quy đổi tương đương).
    • TOEFL ITP 494 trở lên / iBT 58 trở lên.
    • TOEIC (L&R) 595 trở lên.
  • Đạt giải Nhất, Nhì, Ba trong các kỳ thi học sinh giỏi cấp tỉnh/thành phố trở lên các môn văn hóa phù hợp với tổ hợp xét tuyển.

  • Học 3 năm THPT tại các lớp chuyên thuộc trường chuyên cấp tỉnh/thành phố, đạt học lực Khá trở lên và hạnh kiểm Tốt cả 3 năm.

Phương thức 3: Xét tuyển học bạ THPT

  • Áp dụng cho khối ngành kỹ thuật, công nghệ và một số ngành kinh tế theo đề án riêng.
  • Xét tổng điểm trung bình 3 môn trong tổ hợp xét tuyển của năm lớp 12 (hoặc 5 học kỳ đầu tùy chuyên ngành).
  • Thí sinh tốt nghiệp THPT năm 2024, 2025 và 2026.

Phương thức 4: Xét tuyển dựa trên kết quả thi đánh giá năng lực/tư duy

  • Sử dụng kết quả thi ĐGNL năm 2025, 2026 của Đại học Quốc gia Hà Nội (đạt từ 75 điểm trở lên).
  • Hoặc kết quả thi ĐGNL của Đại học Quốc gia TP.HCM (đạt từ 600 điểm trở lên).
  • Hoặc điểm thi đánh giá tư duy (TSA) của Đại học Bách Khoa Hà Nội (đạt từ 50 điểm trở lên).

Phương thức 5: Xét tuyển kết hợp chứng chỉ ngoại ngữ và học bạ

  • Ưu tiên áp dụng cho nhóm chương trình Tiên tiến và chương trình Chất lượng cao.
  • Kết hợp điểm chứng chỉ tiếng Anh quốc tế quy đổi và điểm trung bình học bạ các môn còn lại trong tổ hợp.

Phương thức 6: Xét tuyển thẳng

  • Thực hiện theo đúng quy chế tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo năm 2026.
  • Áp dụng cho thí sinh đạt giải quốc gia, quốc tế, các vận động viên năng khiếu hoặc đối tượng chính sách ưu tiên theo quy định.

Lưu ý: Thí sinh được quyền đăng ký nhiều phương thức xét tuyển cùng lúc để tăng cơ hội trúng tuyển. Nhà trường thực hiện xét tuyển và công bố kết quả theo thứ tự ưu tiên các phương thức từ xét tuyển thẳng đến xét điểm thi THPT.

Chương trình đào tạo

Chương trình đào tạo đại trà

  • Tổng số hơn 40 chuyên ngành đào tạo đại học chính quy.
  • Học phí 2026: 525.000 đồng/tín chỉ (Điều chỉnh theo lộ trình tự chủ đại học).
  • Áp dụng phương pháp đào tạo tích hợp giữa lý thuyết và thực hành tại các phòng mô phỏng hiện đại.

Một số ngành tiêu biểu:

  • Điều khiển tàu biển (D101)
    • Chỉ tiêu dự kiến: 220
    • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C01, D01
  • Khai thác máy tàu biển (D102)
    • Chỉ tiêu dự kiến: 180
  • Quản lý hàng hải (D129)
    • Chỉ tiêu dự kiến: 120
  • Công nghệ thông tin (D114)
    • Chỉ tiêu dự kiến: 150 (Tăng chỉ tiêu để đáp ứng nhu cầu chuyển đổi số hàng hải).
  • Logistics và chuỗi cung ứng (D407)
    • Chỉ tiêu dự kiến: 250

Chương trình chất lượng cao

  • Chuyên ngành: Kinh tế vận tải biển, Kinh tế ngoại thương, Điện tự động công nghiệp, Công nghệ thông tin.
  • Học phí 2026: 720.000 đồng/tín chỉ.
  • Đào tạo tăng cường ngoại ngữ và kỹ năng nghề nghiệp chuyên sâu.

Chương trình tiên tiến (Giảng dạy bằng tiếng Anh)

  • Chuyên ngành: Quản lý kinh doanh & Marketing, Kinh tế Hàng hải, Kinh doanh quốc tế & Logistics, Quản lý kinh doanh TMĐT.
  • Học phí 2026:
    • Học phần tiếng Việt: 1.050.000 đồng/tín chỉ.
    • Học phần tiếng Anh: 1.580.000 đồng/tín chỉ.
  • Hợp tác đào tạo với các trường Đại học uy tín từ Hoa Kỳ và Châu Âu.

Chương trình lớp chọn

  • Chuyên ngành: Điều khiển tàu biển, Khai thác máy tàu biển.
  • Học phí tương đương chương trình đại trà (được Nhà nước và Trường hỗ trợ kinh phí).
  • Đào tạo theo tiêu chuẩn quốc tế AUN-QA và Công ước STCW.

Chính sách Học bổng và Hỗ trợ 2026

  • Học bổng khuyến khích: Dành cho top sinh viên có kết quả học tập xuất sắc mỗi học kỳ.
  • Học bổng "Vươn ra biển lớn": Dành cho tân sinh viên có điểm xét tuyển đầu vào cao nhất trường.
  • Học bổng doanh nghiệp: Gói tài trợ từ các tập đoàn vận tải biển, cảng biển quốc tế.
  • Miễn giảm học phí và hỗ trợ nội trú cho sinh viên thuộc diện chính sách, vùng sâu vùng xa.

Giải thích thuật ngữ

  • Tín chỉ: Đơn vị dùng để đo lường khối lượng học tập (thường là 15 tiết lý thuyết hoặc 30-45 tiết thực hành).
  • AUN-QA: Chuẩn chất lượng giáo dục đại học danh giá của mạng lưới các trường Đại học Đông Nam Á.
  • STCW: Công ước quốc tế về tiêu chuẩn huấn luyện, cấp chứng chỉ và trực ca cho thuyền viên.
  • Logistics: Ngành quản trị chuỗi cung ứng và vận chuyển hàng hóa toàn cầu.

Ngành học & lĩnh vực

Nhóm ngành Kỹ thuật & Công nghệ (Dự báo 2026):

  • Điều khiển tàu biển: 24.0 điểm
  • Khai thác máy tàu biển: 23.0 điểm
  • Quản lý hàng hải: 24.25 điểm
  • Điện tử viễn thông: 23.5 điểm
  • Điện tự động giao thông vận tải: 22.0 điểm
  • Điện tự động công nghiệp: 25.0 điểm
  • Máy tàu thủy: 21.5 điểm
  • Thiết kế tàu & công trình ngoài khơi: 20.0 điểm
  • Đóng tàu & công trình ngoài khơi: 19.5 điểm
  • Máy & tự động hóa xếp dỡ: 22.0 điểm
  • Xây dựng công trình thủy: 20.5 điểm
  • Kỹ thuật an toàn hàng hải: 21.5 điểm
  • Xây dựng dân dụng & công nghiệp: 21.25 điểm
  • Công trình giao thông & cơ sở hạ tầng: 20.0 điểm
  • Công nghệ thông tin: 26.0 điểm
  • Kỹ thuật môi trường: 19.5 điểm
  • Kỹ thuật cơ khí: 23.25 điểm
  • Kỹ thuật cơ điện tử: 24.75 điểm
  • Công nghệ phần mềm: 25.0 điểm
  • Kỹ thuật truyền thông & mạng máy tính: 24.0 điểm
  • Tự động hóa hệ thống điện: 24.0 điểm
  • Kỹ thuật ô tô: 25.5 điểm
  • Kỹ thuật nhiệt lạnh: 23.0 điểm
  • Kỹ thuật công nghệ hóa học: 21.0 điểm
  • Kiến trúc & nội thất: 20.0 điểm
  • Máy & tự động công nghiệp: 23.0 điểm
  • Quản lý công trình xây dựng: 22.0 điểm
  • Quản lý kỹ thuật công nghiệp: 23.0 điểm

Nhóm ngành Ngoại ngữ (Tiếng Anh nhân hệ số 2):

  • Tiếng Anh thương mại: 32.5 điểm
  • Ngôn ngữ Anh: 33.0 điểm

Nhóm ngành Kinh tế & Luật:

  • Kinh tế vận tải biển: 26.0 điểm
  • Kinh tế vận tải thủy: 25.25 điểm
  • Logistics & chuỗi cung ứng: 27.0 điểm
  • Kinh tế ngoại thương: 26.5 điểm
  • Quản trị kinh doanh: 25.25 điểm
  • Quản trị tài chính kế toán: 25.0 điểm
  • Quản trị tài chính ngân hàng: 24.75 điểm
  • Quản lý kinh doanh & Marketing: 24.5 điểm
  • Kinh tế Hàng hải: 24.0 điểm
  • Kinh doanh quốc tế & Logistics: 25.0 điểm
  • Quản lý kinh doanh TMĐT: 23.5 điểm
  • Luật hàng hải: 24.25 điểm
  • Luật kinh doanh: 24.0 điểm

Nhóm chương trình lớp chọn (Tiêu chuẩn quốc tế):

  • Điều khiển tàu biển (Chọn): 22.5 điểm
  • Khai thác máy tàu biển (Chọn): 22.0 điểm

* Lưu ý: Điểm chuẩn trên dựa trên phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT 2026. Đối với các phương thức xét tuyển sớm (Học bạ, ĐGNL, Chứng chỉ quốc tế), thí sinh cần theo dõi bảng quy đổi điểm riêng của nhà trường để cập nhật thông tin chính xác nhất.

Trường Đại Học Khác