Học Viện Chính Sách và Phát Triển (APD)

Thông tin trường

Học viện Chính sách và Phát triển (APD)

Thay đổi trọng tâm năm 2026

1. Chỉ tiêu và Ngành đào tạo

  • Tổng chỉ tiêu: 1.800 sinh viên.
  • Ngành mới: Kinh tế số, Ngôn ngữ Anh.

2. Phương thức xét tuyển

  • Xét tuyển thẳng: 1% chỉ tiêu.
  • Xét tuyển kết hợp: 54% chỉ tiêu.
  • Xét điểm thi tốt nghiệp THPT: 45% chỉ tiêu.

3. Học phí dự kiến

  • Đơn giá: 580.000 đồng/tín chỉ.
  • Trung bình: ~19.500.000 đồng/năm.

4. Cơ sở vật chất và Đào tạo

  • Vận hành tòa nhà học tập 15 tầng mới.
  • 5 ngành áp dụng chuẩn chất lượng AUN-QA.
  • Tăng cường giảng dạy bằng tiếng Anh và hợp tác quốc tế.

5. Nghiên cứu khoa học

  • Thành lập nhóm nghiên cứu mạnh về Kinh tế số và Chính sách công.
  • Tăng 20% kinh phí cho hoạt động nghiên cứu khoa học.

Lưu ý: Thông tin trên là dự kiến cho kỳ tuyển sinh 2026.

Thông tin tuyển sinh

1. Xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển (1% chỉ tiêu)

  • Theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
  • Ưu tiên xét tuyển (Cộng điểm vào tổng điểm xét tuyển):
    • Giải Nhất HSG Quốc gia: cộng 3,0 điểm.
    • Giải Nhì HSG Quốc gia: cộng 2,0 điểm.
    • Giải Ba HSG Quốc gia: cộng 1,0 điểm.
    • Giải Khuyến khích HSG Quốc gia: cộng 0,5 điểm.

2. Xét tuyển kết hợp (54% chỉ tiêu)

Phương thức 1 (HCP01): Kết hợp Học bạ và Giải HSG cấp tỉnh

  • Điều kiện: TBCHT kỳ 1 lớp 12 ≥ 7.5 + Giải Nhất/Nhì/Ba HSG cấp tỉnh.
  • Công thức: ĐXT = (Điểm quy đổi giải thưởng) × 3 + Điểm ưu tiên

Phương thức 2 (HCP02): Kết hợp Học bạ và Chứng chỉ quốc tế (SAT/ACT/A-Level)

  • Điều kiện: TBCHT kỳ 1 lớp 12 ≥ 7.5 + (SAT ≥ 1000 hoặc ACT ≥ 25 hoặc A-Level ≥ 70).
  • Công thức:
    • SAT: ĐXT = (Điểm SAT × 30) / 1600 + Điểm ưu tiên
    • ACT: ĐXT = (Điểm ACT × 30) / 36 + Điểm ưu tiên
    • A-Level: ĐXT = (Điểm quy đổi × 3) + Điểm ưu tiên

Phương thức 3 (HCP03): Kết hợp Học bạ và Chứng chỉ Tiếng Anh (IELTS)

  • Điều kiện: TBCHT kỳ 1 lớp 12 ≥ 7.5 + IELTS ≥ 5.0 (hoặc tương đương).
  • Công thức: ĐXT = (Điểm quy đổi CCTAQT) × 3 + Điểm ưu tiên

Phương thức 4 & 5: Dựa trên kỳ thi ĐGNL (ĐHQGHN) & ĐGTD (Bách Khoa)

  • ĐGNL (HCPDGNL): ĐXT = (Điểm ĐGNL × 30) / 150 + Điểm ưu tiên (Điều kiện ≥ 75 điểm).
  • ĐGTD (HCPDGTD): ĐXT = (Điểm ĐGTD × 30) / 100 + Điểm ưu tiên (Điều kiện ≥ 60 điểm).

3. Xét tuyển dựa trên kết quả thi tốt nghiệp THPT (45% chỉ tiêu)

  • Xét tuyển theo thang điểm 30.
  • 8 tổ hợp môn: A00, A01, C00, C02, D01, D07, D09, D10.
  • Lưu ý: Ngành Ngôn ngữ Anh và hệ Chất lượng cao tính thang điểm 40 (Môn Tiếng Anh nhân hệ số 2).

Giải thích thuật ngữ:

TBCHT
Trung bình chung học tập
ĐXT
Điểm xét tuyển
CCTAQT
Chứng chỉ tiếng Anh quốc tế

Chương trình đào tạo

Chương trình đào tạo đại học năm 2026

1. Ngành Kinh tế

  • Chuyên ngành: Kinh tế đầu tư, Kinh tế phát triển, Kinh tế quốc tế.
  • Thời gian đào tạo: 4 năm.
  • Học phí dự kiến: 620.000 đồng/tín chỉ (~21.000.000 đồng/năm).

2. Ngành Kinh tế số (Ngành mũi nhọn 2026)

  • Chuyên ngành: Phân tích dữ liệu kinh tế, Kinh doanh số.
  • Thời gian đào tạo: 4 năm.
  • Học phí dự kiến: 620.000 đồng/tín chỉ.

3. Ngành Quản trị kinh doanh

  • Chuyên ngành: Quản trị doanh nghiệp, Quản trị nhân lực, Marketing số.
  • Thời gian đào tạo: 4 năm.
  • Học phí dự kiến: 620.000 đồng/tín chỉ.

4. Ngành Tài chính - Ngân hàng

  • Chuyên ngành: Tài chính doanh nghiệp, Ngân hàng, Công nghệ tài chính (Fintech).
  • Thời gian đào tạo: 4 năm.
  • Học phí dự kiến: 620.000 đồng/tín chỉ.

5. Ngành Kế toán

  • Chuyên ngành: Kế toán doanh nghiệp, Kiểm toán (Chuẩn quốc tế).
  • Thời gian đào tạo: 4 năm.
  • Học phí dự kiến: 620.000 đồng/tín chỉ.

6. Ngành Luật kinh tế

  • Hướng chuyên sâu: Pháp luật hợp đồng, Tranh chấp thương mại quốc tế.
  • Thời gian đào tạo: 4 năm.
  • Học phí dự kiến: 620.000 đồng/tín chỉ.

7. Ngành Ngôn ngữ Anh

  • Chuyên ngành: Tiếng Anh thương mại và Công nghệ.
  • Thời gian đào tạo: 4 năm.
  • Học phí dự kiến: 620.000 đồng/tín chỉ.

Chương trình đào tạo sau đại học

  • Thạc sĩ (Kinh tế, Quản lý kinh tế, Tài chính - Ngân hàng): 2 năm | 38.500.000 đồng/năm.
  • Tiến sĩ Kinh tế học: 3-4 năm | 55.000.000 đồng/năm.

Chính sách Học bổng & Hỗ trợ 2026

  • Học bổng Khuyến khích: Xét theo học kỳ, trị giá 50% - 100% học phí.
  • Học bổng Thủ khoa 2026: Miễn 100% học phí năm thứ nhất + Quà tặng từ đối tác doanh nghiệp.
  • Học bổng Tài năng (IELTS ≥ 7.5 hoặc giải Quốc gia): Miễn 100% học phí toàn khóa.
  • Học bổng Doanh nghiệp (CodeFi & đối tác): Gói tài trợ từ 10 - 30 triệu đồng/năm.

Giải thích thuật ngữ

Tín chỉ
Đơn vị dùng để đo lường khối lượng học tập. Một năm sinh viên tích lũy trung bình 30-35 tín chỉ.
CLC (Chất lượng cao)
Chương trình đào tạo tăng cường tiếng Anh và kỹ năng nghề nghiệp thực tế.
Fintech
Sự kết hợp giữa Tài chính và Công nghệ, xu hướng đào tạo mới năm 2026.

Ngành học & lĩnh vực

Phương thức Tuyển sinh dự kiến 2026

Nhóm 1: Xét tuyển thẳng & Ưu tiên (1%)

  • Tuyển thẳng theo quy chế của Bộ GD&ĐT năm 2026.
  • Ưu tiên cộng điểm (0.5 - 3.0 điểm) cho thí sinh đạt giải HSG Quốc gia.

Nhóm 2: Xét tuyển kết hợp (Cập nhật 2026 - 54%)

  • HCP01: Học bạ lớp 12 (TBCHT ≥ 7.5) + Giải HSG cấp Tỉnh/Thành phố.
  • HCP02: Học bạ lớp 12 (TBCHT ≥ 7.5) + Chứng chỉ quốc tế (SAT ≥ 1050, ACT ≥ 25).
  • HCP03: Học bạ lớp 12 (TBCHT ≥ 7.5) + IELTS đạt từ 5.5 trở lên (Tăng yêu cầu so với 5.0 của các năm cũ).

Nhóm 3: Xét điểm thi Đánh giá năng lực & Tư duy

  • HSA (ĐHQGHN): Điểm đạt từ 75/150 trở lên.
  • TSA (Bách Khoa): Điểm đạt từ 60/100 trở lên.
  • Công thức 2026: ĐXT = (Điểm thi quy đổi về thang 30) + Điểm ưu tiên.

Ngành đào tạo & Điểm chuẩn dự báo 2026

* Lưu ý: Điểm chuẩn 2026 dự báo tăng nhẹ ở các ngành Công nghệ & Kinh tế số.

Tên Ngành Mã Ngành Điểm sàn dự kiến (Thang 30)
Kinh tế số (Ngành trọng điểm) 7310101DS 25.50
Kinh tế quốc tế 7310106 26.20
Quản trị kinh doanh 7340101 25.80
Ngôn ngữ Anh (Thang 40) 7220201 31.50

Lịch trình tuyển sinh 2026 (Dự kiến)

  • Tháng 4 - Tháng 5/2026: Thu hồ sơ xét tuyển sớm (Học bạ, Chứng chỉ).
  • Tháng 7/2026: Công bố kết quả xét tuyển thẳng và kết hợp.
  • 15/08 - 25/08/2026: Thí sinh xác nhận nhập học trên Hệ thống của Bộ.
  • Từ 01/09/2026: Làm thủ tục nhập học chính thức tại Học viện.

Chính sách Tài chính 2026

  • Đơn giá học phí: 620.000 đồng/tín chỉ (Đã cập nhật lộ trình tăng 10% hàng năm).
  • Học phí bình quân: ~21.000.000 đồng/năm học.

Trường Đại Học Khác