Thông tin các Trường Đại Học tại Việt Nam
Lưu ý: Thông tin trên là dự kiến cho kỳ tuyển sinh 2026.
ĐXT = (Điểm quy đổi giải thưởng) × 3 + Điểm ưu tiênĐXT = (Điểm SAT × 30) / 1600 + Điểm ưu tiênĐXT = (Điểm ACT × 30) / 36 + Điểm ưu tiênĐXT = (Điểm quy đổi × 3) + Điểm ưu tiênĐXT = (Điểm quy đổi CCTAQT) × 3 + Điểm ưu tiênĐXT = (Điểm ĐGNL × 30) / 150 + Điểm ưu tiên (Điều kiện ≥ 75 điểm).ĐXT = (Điểm ĐGTD × 30) / 100 + Điểm ưu tiên (Điều kiện ≥ 60 điểm).ĐXT = (Điểm thi quy đổi về thang 30) + Điểm ưu tiên.* Lưu ý: Điểm chuẩn 2026 dự báo tăng nhẹ ở các ngành Công nghệ & Kinh tế số.
| Tên Ngành | Mã Ngành | Điểm sàn dự kiến (Thang 30) |
|---|---|---|
| Kinh tế số (Ngành trọng điểm) | 7310101DS | 25.50 |
| Kinh tế quốc tế | 7310106 | 26.20 |
| Quản trị kinh doanh | 7340101 | 25.80 |
| Ngôn ngữ Anh (Thang 40) | 7220201 | 31.50 |