Học viện Hàng không Việt Nam (VAA)

Thông tin trường

Thông tin tuyển sinh năm 2026 của Học viện Hàng không Việt Nam (VAA):

  1. Thông tin chính năm 2026:
  • Tổng chỉ tiêu tuyển sinh: khoảng 6.580 sinh viên
  • Tuyển sinh trên phạm vi cả nước
  • Đào tạo hơn 30 chuyên ngành thuộc nhiều lĩnh vực
  • Phương thức tuyển sinh (5 phương thức):

    • Xét điểm thi tốt nghiệp THPT 2026
    • Xét học bạ THPT
    • Xét điểm thi đánh giá năng lực ĐHQG TP.HCM
    • Xét chứng chỉ quốc tế (SAT/ACT/IB)
    • Xét tuyển thẳng theo quy định Bộ GD&ĐT
  • Các nhóm ngành đào tạo chính:

    • Hàng không (Quản lý bay, Kỹ thuật hàng không, bảo dưỡng tàu bay)
    • Kinh tế - Logistics - Vận tải
    • Công nghệ thông tin, AI, dữ liệu
    • Ngôn ngữ (Anh, Trung, Hàn)
    • Quản trị kinh doanh, Marketing, tài chính
  • Ngành/chương trình nổi bật:

    • Quản lý hoạt động bay
    • Kỹ thuật hàng không
    • Logistics và vận tải đa phương thức
    • Ngôn ngữ Anh
    • Quản trị kinh doanh
  • Điểm mới năm 2026:

    • Mở thêm một số ngành mới như Kinh tế số, Công nghệ tài chính
    • Tăng chỉ tiêu tuyển sinh so với các năm trước
    • Đa dạng phương thức xét tuyển (multi-method)
    • Mở các chương trình giảng dạy bằng tiếng Anh
  • Định hướng phát triển:

    • Trở thành trung tâm đào tạo hàng không dân dụng hàng đầu Việt Nam
    • Tăng cường hợp tác quốc tế trong đào tạo và nghiên cứu
    • Ứng dụng công nghệ mới như AI, dữ liệu lớn trong đào tạo

Thông tin tuyển sinh

1. Phương thức ưu tiên xét tuyển (học sinh giỏi / chứng chỉ quốc tế)

  • Đối tượng:

    • Học sinh đạt danh hiệu học sinh giỏi cấp tỉnh/thành phố hoặc tương đương
    • Hoặc có chứng chỉ quốc tế như IELTS, SAT, A-Level,...
  • Điều kiện:

    • Tốt nghiệp THPT
    • Đáp ứng ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào theo quy định (thường ≥ 15 điểm tổ hợp)
    • Các tiêu chí cụ thể do từng trường quy định

2. Phương thức xét tuyển thẳng

  • Theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo
  • Áp dụng cho thí sinh đạt giải học sinh giỏi quốc gia, quốc tế hoặc các đối tượng ưu tiên

3. Phương thức xét tuyển kết quả học tập THPT (học bạ)

  • Điều kiện:
    • Tốt nghiệp THPT
    • Sử dụng điểm trung bình 6 học kỳ (lớp 10, 11, 12)
    • Tổ hợp xét tuyển gồm tối thiểu 3 môn
    • Phải đảm bảo điểm sàn tối thiểu (≥ 15 điểm theo quy định chung)
  • Lưu ý: Năm 2026 nhiều trường giảm hoặc bỏ phương thức học bạ để nâng chất lượng đầu vào

4. Phương thức xét tuyển dựa trên kết quả thi tốt nghiệp THPT

  • Sử dụng kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026
  • Điểm xét tuyển = Tổng điểm 3 môn theo tổ hợp + điểm ưu tiên (nếu có)
  • Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào tối thiểu: 15 điểm

5. Phương thức xét tuyển dựa trên kết quả kỳ thi đánh giá năng lực / tư duy

  • Sử dụng kết quả các kỳ thi riêng như:
    • Đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia Hà Nội (HSA)
    • Đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia TP.HCM
  • Kết quả có thể được sử dụng độc lập hoặc kết hợp với điểm THPT

6. Phương thức xét tuyển kết hợp

  • Kết hợp nhiều tiêu chí:
    • Điểm thi THPT + chứng chỉ ngoại ngữ
    • Điểm thi THPT + điểm học bạ
    • Điểm thi + năng khiếu (đối với ngành đặc thù)

Lưu ý

  • Mỗi trường được sử dụng tối đa 5 phương thức xét tuyển (không tính xét tuyển thẳng)
  • Thí sinh được đăng ký tối đa 15 nguyện vọng
  • Hệ thống xét tuyển sẽ tự động chọn phương thức có lợi nhất cho thí sinh
  • Điểm cộng ưu tiên tối đa không quá 3 điểm
  • Một số ngành/chương trình yêu cầu thêm điều kiện ngoại ngữ hoặc năng khiếu

Chương trình đào tạo

Các chương trình đào tạo

1. Chương trình đại học chính quy

  • Tổng chỉ tiêu: Khoảng 10.000+ sinh viên mỗi năm
  • Thời gian đào tạo: 3.5 - 4.5 năm tùy ngành
  • Các nhóm ngành đào tạo chính:
    • Công nghệ thông tin (AI, Khoa học dữ liệu, Software Engineering)
    • Kỹ thuật (Cơ khí, Điện - Điện tử, Tự động hóa, Ô tô)
    • Kinh tế (Quản trị kinh doanh, Marketing, Tài chính - Ngân hàng)
    • Thương mại điện tử, Logistics và Chuỗi cung ứng
    • Ngôn ngữ Anh, Luật kinh tế
    • Công nghệ thực phẩm, Công nghệ sinh học
  • Đặc điểm:
    • Chương trình đào tạo theo hướng ứng dụng, thực hành
    • Tích hợp kỹ năng số, AI và chuyển đổi số
    • Có học kỳ doanh nghiệp (internship)

2. Chương trình tăng cường tiếng Anh / quốc tế

  • Giảng dạy 30% - 70% bằng tiếng Anh
  • Áp dụng cho các ngành:
    • Công nghệ thông tin
    • Kinh doanh quốc tế
    • Marketing, Thương mại điện tử
    • Kế toán, Tài chính
    • Kỹ thuật (Cơ khí, Điện, Ô tô)
  • Tích hợp chứng chỉ quốc tế:
    • ACCA (Kế toán)
    • ICAEW (Kiểm toán)

3. Chương trình chất lượng cao / tích hợp

  • Đào tạo theo mô hình liên kết doanh nghiệp
  • Kết hợp:
    • Kiến thức chuyên môn
    • Kỹ năng thực tế
    • Chứng chỉ nghề nghiệp
  • Định hướng việc làm ngay sau khi tốt nghiệp

4. Chương trình cao đẳng

  • Thời gian đào tạo: 2 - 3 năm
  • Ngành đào tạo:
    • Công nghệ kỹ thuật
    • Quản trị kinh doanh
    • Công nghệ thông tin

5. Chương trình đào tạo ngắn hạn / nghề nghiệp

  • Thời gian: 3 - 12 tháng
  • Các khóa đào tạo:
    • Lập trình, AI, Data
    • Kỹ năng số, chuyển đổi số
    • Nghiệp vụ doanh nghiệp

6. Chương trình sau đại học

  • Thạc sĩ:
    • Quản trị kinh doanh (MBA)
    • Kỹ thuật, Công nghệ
  • Tiến sĩ:
    • Một số ngành kỹ thuật và quản lý (đang mở rộng)

Học phí dự kiến năm 2026

  • Chương trình đại trà: 14 - 18 triệu đồng/học kỳ
  • Chương trình tiếng Anh / chất lượng cao: 20 - 35 triệu đồng/học kỳ
  • Lộ trình tăng học phí: không quá 10% mỗi năm

Học bổng

  • Học bổng khuyến khích học tập theo kết quả học kỳ
  • Học bổng đầu vào cho sinh viên có thành tích cao
  • Học bổng doanh nghiệp tài trợ
  • Học bổng quốc tế và trao đổi sinh viên

Giải thích thuật ngữ

  • Tín chỉ: Đơn vị học tập (≈ 15 tiết lý thuyết)
  • CTTT: Chương trình tăng cường tiếng Anh
  • Internship: Thực tập tại doanh nghiệp

Ngành học & lĩnh vực

Danh sách ngành đào tạo Trường Đại học Công nghiệp TP.HCM (IUH) năm 2026:

  • Công nghệ thông tin (gồm các chuyên ngành: Công nghệ thông tin, Kỹ thuật phần mềm, Khoa học máy tính, Hệ thống thông tin, Khoa học dữ liệu, Trí tuệ nhân tạo)

  • Kỹ thuật máy tính (gồm: Công nghệ kỹ thuật máy tính, Thiết kế vi mạch)

  • Công nghệ kỹ thuật cơ khí

  • Công nghệ chế tạo máy

  • Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

  • Công nghệ kỹ thuật điện - điện tử

  • Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Robot, hệ thống thông minh)

  • Công nghệ kỹ thuật ô tô

  • Kỹ thuật xây dựng

  • Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (cầu đường, đường sắt)

  • Quản lý xây dựng

  • Công nghệ kỹ thuật môi trường

  • Quản lý tài nguyên và môi trường

  • Quản lý đất đai (kèm Kinh tế tài nguyên)

  • Công nghệ sinh học (y dược, nông nghiệp, thẩm mỹ)

  • Công nghệ thực phẩm

  • Dinh dưỡng và khoa học thực phẩm

  • Dược học

  • Quản trị kinh doanh (gồm: QTKD, Nhân sự)

  • Marketing (Digital Marketing)

  • Kinh doanh quốc tế

  • Thương mại điện tử

  • Tài chính - Ngân hàng

  • Kế toán

  • Kiểm toán

  • Luật kinh tế (Luật kinh tế, Luật quốc tế)

  • Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

  • Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (khách sạn, nhà hàng)

  • Ngôn ngữ Anh

  • Ngôn ngữ Trung Quốc

  • Thiết kế thời trang

  • Công nghệ dệt, may

Trường Đại Học Khác