Trường Đại học Bách khoa ĐHQG TPHCM (HCMUT)

Thông tin trường

Thông tin Trường Đại học Bách khoa - ĐHQG TP.HCM (HCMUT):

  1. Thay đổi chính trong năm 2026:
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: Khoảng 5.500 – 5.700 sinh viên cho ~40 ngành đào tạo

  • Phương thức xét tuyển:

    • Giữ 2 phương thức chính:
      • Phương thức 1: Xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển theo quy chế Bộ GD&ĐT (1–5% chỉ tiêu)
      • Phương thức 2: Xét tuyển tổng hợp (95–99% chỉ tiêu)
  • Phương thức xét tuyển tổng hợp:

    • Áp dụng cho nhiều nhóm đối tượng:
      • Có điểm thi Đánh giá năng lực ĐHQG-HCM năm 2026
      • Có điểm thi tốt nghiệp THPT 2026
      • Kết hợp học bạ THPT (lớp 10, 11, 12)
      • Thí sinh có chứng chỉ quốc tế (SAT, ACT, IB, A-Level...)
      • Thí sinh tốt nghiệp THPT nước ngoài
      • Chương trình chuyển tiếp quốc tế
      • Thí sinh có chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế (IELTS...)
      • Các đối tượng đặc biệt khác theo đề án
  • Cách tính điểm xét tuyển tổng hợp:

    • Công thức: Điểm xét tuyển = Điểm học lực + Điểm cộng + Điểm ưu tiên (thang 100)
    • Điểm học lực bao gồm:
      • Điểm thi ĐGNL hoặc THPT (trọng số chính)
      • Điểm học bạ THPT
      • Các thành tích học tập khác
    • Có quy đổi điểm các chứng chỉ quốc tế sang thang điểm chung
  • Ngưỡng đảm bảo chất lượng: khoảng ≥ 50 điểm (thang 100)

  • Số lượng nguyện vọng đăng ký: Không giới hạn

  1. Giải thích thuật ngữ:
  • ĐHQG TP.HCM: Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh
  • Xét tuyển thẳng: Tuyển sinh không qua thi, áp dụng cho thí sinh đạt giải cao
  • Xét tuyển tổng hợp: Phương thức đánh giá nhiều yếu tố (điểm thi, học lực, thành tích)
  • ĐGNL: Kỳ thi đánh giá năng lực của ĐHQG TP.HCM
  • Điểm TNTHPT: Điểm thi tốt nghiệp THPT
  • Chứng chỉ quốc tế: SAT, ACT, IELTS, IB,... được quy đổi sang thang điểm xét tuyển
  • Chương trình chuyển tiếp quốc tế: Học tại Việt Nam và chuyển tiếp sang đại học nước ngoài

Thông tin tuyển sinh

Dựa trên thông tin tuyển sinh mới nhất của Trường Đại học Bách khoa - ĐHQG TP.HCM, các phương thức xét tuyển năm 2026 như sau:

1. Xét tuyển thẳng

  • Áp dụng theo quy chế tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo
  • Chỉ tiêu: khoảng 1-5% tổng chỉ tiêu
  • Đối tượng:
    • Thí sinh đạt giải học sinh giỏi quốc gia, quốc tế
    • Thí sinh đạt giải khoa học kỹ thuật cấp quốc gia
    • Thí sinh thuộc diện tuyển thẳng theo quy định Bộ GD&ĐT

2. Xét tuyển tổng hợp (phương thức chính)

  • Chỉ tiêu: khoảng 95-99% tổng chỉ tiêu
  • Áp dụng cho 8 nhóm đối tượng khác nhau

Đối tượng 1: Có kết quả thi Đánh giá năng lực ĐHQG-HCM năm 2026

  • Công thức tính điểm:
    Điểm xét tuyển = Điểm học lực + Điểm cộng + Điểm ưu tiên
  • Trong đó:
    Điểm học lực = (Điểm ĐGNL quy đổi × 70%) + (Điểm THPT quy đổi × 20%) + (Điểm học bạ × 10%)
  • Quy đổi:
    • Điểm ĐGNL: quy về thang 100
    • Điểm THPT: trung bình tổ hợp × 10
    • Học bạ: trung bình 3 năm (10, 11, 12)

Đối tượng 2: Không có điểm ĐGNL

  • Sử dụng điểm thi tốt nghiệp THPT + học bạ để thay thế
  • Công thức tương tự nhưng không có thành phần ĐGNL

Đối tượng 3: Thí sinh tốt nghiệp THPT nước ngoài

  • Xét dựa trên kết quả học tập tương đương và quy đổi

Đối tượng 4: Thí sinh sử dụng chứng chỉ quốc tế

  • Chấp nhận: SAT, ACT, IB, A-Level,...
  • Được quy đổi sang thang điểm xét tuyển

Đối tượng 5: Thí sinh có chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế

  • IELTS hoặc tương đương được cộng điểm hoặc quy đổi

Đối tượng 6: Thí sinh có thành tích học tập nổi bật

  • Giải thưởng, nghiên cứu khoa học, hoạt động xã hội

Đối tượng 7: Thí sinh xét vào chương trình chuyển tiếp quốc tế

  • Áp dụng cho các chương trình liên kết quốc tế

Đối tượng 8: Các trường hợp đặc biệt theo đề án

  • Do trường quy định riêng theo từng năm

Điểm ưu tiên

  • Điểm cộng thành tích: tối đa khoảng 10 điểm
  • Điểm ưu tiên khu vực/đối tượng: theo quy định Bộ GD&ĐT
  • Tổng điểm xét tuyển tối đa: 100 điểm

Ngưỡng đảm bảo chất lượng

  • Điểm xét tuyển tổng hợp tối thiểu: khoảng ≥ 50/100

Yêu cầu tiếng Anh đầu vào

  • Áp dụng cho chương trình dạy bằng tiếng Anh:
    • IELTS ≥ 6.0 hoặc tương đương
    • IELTS 5.5 có thể học bổ sung trong năm đầu

Lưu ý: Thí sinh có thể đăng ký nhiều phương thức xét tuyển. Trường có thể điều chỉnh chi tiết theo quy chế chính thức của Bộ GD&ĐT năm 2026.

Chương trình đào tạo

Dưới đây là thông tin chi tiết về các chương trình đào tạo và học phí năm 2026 của Trường Đại học Bách khoa, ĐHQG TP.HCM (HCMUT):

1. Chương trình Tiêu chuẩn

  • Đào tạo hơn 40 ngành/chuyên ngành kỹ thuật và công nghệ
  • Giảng dạy bằng tiếng Việt
  • Học phí: Khoảng 31.5 triệu đồng/năm
  • Thời gian đào tạo: 4 năm
  • Địa điểm học: Chủ yếu tại cơ sở Dĩ An (ĐHQG-HCM)
  • Bằng cấp: Do Trường ĐH Bách khoa cấp

2. Chương trình Tài năng

  • Dành cho sinh viên giỏi từ chương trình tiêu chuẩn
  • Giảng dạy bằng tiếng Việt
  • Bổ sung các môn nâng cao, định hướng nghiên cứu
  • Học phí: Khoảng 31.5 triệu đồng/năm
  • Thời gian đào tạo: 4 năm
  • Xét tuyển từ năm 2 (trừ một số ngành đặc biệt tuyển từ đầu)

3. Chương trình Kỹ sư chất lượng cao (PFIEV)

  • Hợp tác với các trường kỹ sư hàng đầu tại Pháp
  • Đào tạo 8 chuyên ngành kỹ thuật
  • Giảng dạy bằng tiếng Việt (có yếu tố quốc tế)
  • Thời gian đào tạo: 5 năm
  • Học phí: Khoảng 31.5 triệu đồng/năm
  • Bằng kỹ sư tương đương trình độ thạc sĩ châu Âu

4. Chương trình Tiên tiến

  • Giảng dạy hoàn toàn bằng tiếng Anh
  • Giáo trình chuyển giao từ Đại học Illinois Urbana-Champaign
  • Học phí: Khoảng 88 triệu đồng/năm
  • Thời gian đào tạo: 4 năm
  • Địa điểm học: Cơ sở Lý Thường Kiệt
  • Yêu cầu tiếng Anh: IELTS ≥ 6.0 hoặc tương đương

5. Chương trình Dạy và học bằng tiếng Anh

  • Đào tạo nhiều ngành kỹ thuật bằng tiếng Anh
  • Giảng dạy hoàn toàn bằng tiếng Anh
  • Học phí: Khoảng 88 triệu đồng/năm
  • Thời gian đào tạo: 4 năm
  • Yêu cầu tiếng Anh: IELTS ≥ 6.0 hoặc tương đương

6. Chương trình Định hướng Nhật Bản

  • Kết hợp đào tạo chuyên môn + tiếng Nhật (~1200 giờ)
  • Một số môn chuyên ngành do giảng viên Nhật giảng dạy
  • Học phí: Khoảng 63 triệu đồng/năm
  • Thời gian đào tạo: 4 năm
  • Cơ hội làm việc tại doanh nghiệp Nhật sau tốt nghiệp

7. Chương trình Chuyển tiếp Quốc tế

  • Học 2-2.5 năm tại Việt Nam, sau đó chuyển tiếp nước ngoài
  • Đối tác: Úc, Mỹ, New Zealand, châu Âu
  • Học phí:
    • Giai đoạn VN: ~88 triệu/năm
    • Giai đoạn nước ngoài: ~560 - 900 triệu/năm
  • Bằng cấp: Do đại học đối tác cấp

8. Chương trình Liên kết Cử nhân Kỹ thuật Quốc tế

  • Hợp tác với Đại học Công nghệ Sydney (UTS)
  • Ngành tiêu biểu: AI, Công nghệ thông tin
  • Giảng dạy hoàn toàn bằng tiếng Anh
  • Học phí: Khoảng 268 triệu đồng/năm
  • Thời gian đào tạo: 3 năm
  • Bằng cấp: Do đại học đối tác cấp

Học bổng

  • Học bổng khuyến khích học tập: lên đến 120% học phí/học kỳ
  • Quỹ học bổng hàng chục tỷ đồng mỗi năm
  • Học bổng từ doanh nghiệp và đối tác quốc tế
  • Hỗ trợ vay học phí lãi suất 0%
  • Hỗ trợ tài chính từ cộng đồng cựu sinh viên

Lưu ý: Học phí được tính theo học kỳ và số tín chỉ đăng ký. Mức học phí có thể điều chỉnh theo từng năm học và chương trình cụ thể.

Ngành học & lĩnh vực

Trường Đại học Bách khoa - ĐHQG TP.HCM (HCMUT) đào tạo hơn 35 ngành thuộc các lĩnh vực kỹ thuật, công nghệ và quản lý. Dưới đây là các nhóm ngành tiêu biểu và thông tin cập nhật đến năm 2026:

Nhóm ngành Công nghệ thông tin

  • Khoa học Máy tính (AI, Software, Cybersecurity, Data Engineering)
  • Kỹ thuật Máy tính (IoT, Embedded Systems, Chip Design)
  • Khoa học Dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo
  • Hệ thống Thông tin
  • Điện - Điện tử - Viễn thông (bao gồm thiết kế vi mạch)

Nhóm ngành Kỹ thuật - Cơ khí - Tự động hóa

  • Kỹ thuật Cơ khí
  • Kỹ thuật Cơ điện tử (Robot, Automation)
  • Kỹ thuật Ô tô
  • Kỹ thuật Nhiệt - Năng lượng
  • Kỹ thuật Hàng không
  • Kỹ thuật Sản xuất / Chế tạo
  • Bảo dưỡng Công nghiệp

Nhóm ngành Điện - Năng lượng

  • Kỹ thuật Điện
  • Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông
  • Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa
  • Thiết kế vi mạch (Semiconductor)

Nhóm ngành Xây dựng - Kiến trúc

  • Kỹ thuật Xây dựng (dân dụng, công trình giao thông, thủy)
  • Quản lý dự án xây dựng
  • Kiến trúc
  • Kỹ thuật Cơ sở hạ tầng
  • Trắc địa - Bản đồ

Nhóm ngành Hóa học - Sinh học - Thực phẩm

  • Kỹ thuật Hóa học
  • Công nghệ Thực phẩm
  • Công nghệ Sinh học
  • Công nghệ Hóa dược / Mỹ phẩm

Nhóm ngành Môi trường - Tài nguyên

  • Kỹ thuật Môi trường
  • Quản lý Tài nguyên và Môi trường
  • Kỹ thuật Địa chất - Dầu khí

Nhóm ngành Vật liệu - Công nghệ mới

  • Kỹ thuật Vật liệu
  • Vật liệu tiên tiến (nano, semiconductor, energy materials)
  • Kỹ thuật Vật lý (hướng biomedical, nano-tech)

Nhóm ngành Quản lý - Công nghiệp - Kinh tế

  • Quản lý Công nghiệp
  • Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
  • Kỹ thuật Hệ thống công nghiệp
  • Quản trị Kinh doanh (ngành mới)
  • Kinh doanh số / Digital Business

Điểm chuẩn tham khảo

  • Các ngành top (IT, AI, Computer Science): khoảng 80 - 85+ điểm
  • Các ngành kỹ thuật phổ biến: khoảng 70 - 80 điểm
  • Các ngành cơ bản / môi trường: khoảng 55 - 70 điểm

Xu hướng ngành nổi bật 2026

  • AI, Data Science, Semiconductor (thiết kế vi mạch)
  • Automation, Robotics, Smart Manufacturing
  • Logistics và Supply Chain (do thương mại điện tử phát triển)
  • Energy & Sustainability (năng lượng tái tạo, môi trường)

HCMUT áp dụng mô hình xét tuyển tổng hợp (ĐGNL + THPT + học bạ) với thang điểm 100. Điểm chuẩn thực tế sẽ thay đổi theo từng năm và mức độ cạnh tranh của từng ngành.

Trường Đại Học Khác