Thông tin các Trường Đại Học tại Việt Nam
Dựa trên lộ trình tự chủ tuyển sinh, các phương thức xét tuyển năm 2026 của Trường Đại học Luật TP.HCM (HCMCUL) được thực hiện như sau:
Trường Đại học Luật TP.HCM (HCMCUL) áp dụng lộ trình tăng học phí hàng năm theo đề án tự chủ tài chính. Dưới đây là chi tiết mức thu dự kiến cho năm học 2026-2027:
| Hệ đào tạo | Ngành đào tạo | Học phí dự kiến (Triệu VNĐ/năm) |
|---|---|---|
| Chương trình Đại trà | Luật, Luật Thương mại quốc tế, Quản trị kinh doanh, Kinh doanh quốc tế, Tài chính - Ngân hàng | ~ 42.5 |
| Quản trị - Luật | ~ 50.4 | |
| Chất lượng cao (CLC) | Luật, Quản trị kinh doanh | ~ 155.0 |
| Quản trị - Luật | ~ 182.0 | |
| CLC Tiếng Anh | Luật (Giảng dạy 100% bằng tiếng Anh) | ~ 218.0 |
Song song với việc điều chỉnh học phí, nhà trường cam kết trích lập các quỹ hỗ trợ sinh viên với quy mô lớn:
Dựa trên dữ liệu tuyển sinh, điểm chuẩn trúng tuyển của Trường Đại học Luật TP.HCM (HCMCUL) năm 2024 có sự phân hóa rõ rệt giữa các tổ hợp môn. Dưới đây là bảng tổng hợp chi tiết:
| Ngành học | Tổ hợp xét tuyển | Điểm chuẩn (Khu vực 3) |
|---|---|---|
| Luật | C00 | 27.27 |
| A00 | 24.57 | |
| D01 | 24.27 | |
| A01 | 23.77 | |
| Luật Thương mại quốc tế | A01, D01, D66, D84 | 26.10 |
| Quản trị - Luật | D84 | 24.87 |
| A00 | 24.17 | |
| A01 | 23.37 | |
| Quản trị kinh doanh | A00, A01, D01, D84 | 22.56 |
| Ngôn ngữ Anh | D84 | 25.66 |
| D66 | 25.46 | |
| D14 | 24.16 |
Mức điểm ưu tiên thế hệ mới:
$$Điểm ƯT = [(30 - Tổng điểm đạt được) / 7.5] \times Mức điểm ưu tiên theo quy định$$
*Lưu ý: Thí sinh đạt từ 22.5 điểm trở lên (khi chưa cộng ưu tiên) thì điểm ưu tiên sẽ giảm dần theo công thức trên.*
Ngành Luật với tổ hợp C00 vẫn duy trì vị thế là ngành có điểm chuẩn cao nhất trường (trên 27 điểm). Các ngành mới như Kinh doanh quốc tế và Tài chính - Ngân hàng dự kiến sẽ có mức điểm chuẩn tương đương nhóm ngành Quản trị kinh doanh trong kỳ tuyển sinh tới.