Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng Yên (UTEHY)

Thông tin trường

  1. Thông tin tuyển sinh năm 2026 (dự kiến):
  • Chỉ tiêu tuyển sinh dự kiến: khoảng 3.600 – 3.800
  • Số ngành đào tạo: khoảng 25 – 27 ngành (có thể bổ sung ngành mới)
  • Áp dụng 6 phương thức xét tuyển:
    • Xét điểm thi tốt nghiệp THPT 2026 (mã 100)
    • Xét học bạ THPT (mã 200)
    • Xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ GD-ĐT (mã 301)
    • Xét tuyển kết hợp (mã 302)
    • Xét điểm thi đánh giá năng lực (HSA) và đánh giá tư duy (TSA) (mã 402)
    • Xét kết quả kỳ thi đánh giá đầu vào đại học trên máy tính (V-SAT) (mã 401)
  • Học phí dự kiến: khoảng 1.400.000 – 1.700.000 đồng/tháng
  • Chi phí sinh hoạt trung bình: khoảng 4.000.000 – 5.000.000 đồng/tháng
  1. Các hoạt động nổi bật:
  • Tổ chức Ngày hội khởi nghiệp đổi mới sáng tạo
  • Cuộc thi sinh viên với ý tưởng khởi nghiệp
  • Hội thảo về nghiên cứu khoa học và chuyển giao công nghệ
  • Triển lãm Techfest với các sản phẩm khoa học công nghệ của sinh viên
  1. Định hướng phát triển:
  • Tăng cường hợp tác doanh nghiệp và viện nghiên cứu
  • Đẩy mạnh khoa học công nghệ và đổi mới sáng tạo
  • Phát triển mô hình đào tạo gắn với thực tiễn
  • Thúc đẩy khởi nghiệp và chuyển giao công nghệ

Thông tin tuyển sinh

Phương thức 1: Xét tuyển dựa vào kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 (Mã 100)

  • Sử dụng điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026
  • Tổ hợp xét tuyển tùy theo ngành học
  • Điểm xét tuyển = Tổng điểm 3 môn thi + Điểm ưu tiên (nếu có)
  • Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào do nhà trường quy định

Phương thức 2: Xét tuyển dựa vào kết quả học tập THPT (Mã 200)

  • Sử dụng điểm trung bình các môn lớp 12 hoặc lớp 11 (tùy ngành)
  • Tổ hợp xét tuyển tùy theo ngành học
  • Điểm xét tuyển = Tổng điểm trung bình 3 môn + Điểm ưu tiên (nếu có)
  • Đối với ngành Sư phạm:
    • Học lực lớp 12 đạt loại Giỏi trở lên, hoặc
    • Điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8.0 trở lên

Phương thức 3: Xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển (Mã 301)

  • Theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo
  • Đối tượng:
    • Thí sinh đạt giải học sinh giỏi quốc gia
    • Thí sinh đạt giải khoa học kỹ thuật cấp quốc gia
    • Thí sinh tham gia đội tuyển Olympic quốc tế
  • Xét vào ngành phù hợp với thành tích đạt được

Phương thức 4: Xét tuyển kết hợp (Mã 302)

  • Kết hợp nhiều tiêu chí xét tuyển
  • Ví dụ: kết quả học tập THPT + chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế
  • Thí sinh có chứng chỉ IELTS từ 5.5 trở lên (hoặc tương đương)

Phương thức 5: Xét tuyển dựa vào kết quả các kỳ thi đánh giá (Mã 402)

  • Sử dụng kết quả của một trong các kỳ thi:
    • Kỳ thi đánh giá năng lực (HSA)
    • Kỳ thi đánh giá tư duy (TSA)
  • Điểm xét tuyển = Điểm thi + Điểm ưu tiên (nếu có)
  • Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào do nhà trường quy định

Phương thức 6: Xét tuyển dựa vào kỳ thi đánh giá đầu vào trên máy tính V-SAT (Mã 401)

  • Sử dụng kết quả kỳ thi V-SAT
  • Áp dụng cho nhiều ngành đào tạo của trường
  • Điểm xét tuyển theo quy định riêng của nhà trường

Giải thích thuật ngữ:

  • Tổ hợp xét tuyển: Nhóm các môn dùng để tính điểm xét tuyển
  • Điểm ưu tiên: Điểm cộng theo khu vực và đối tượng
  • Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào: Mức điểm tối thiểu để xét tuyển
  • Xét tuyển thẳng: Tuyển thẳng không cần thi
  • Ưu tiên xét tuyển: Được cộng điểm hoặc xét ưu tiên

Thí sinh có thể đăng ký nhiều phương thức xét tuyển để tăng cơ hội trúng tuyển vào Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên.

Chương trình đào tạo

Chương trình đào tạo

Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên dự kiến tuyển sinh khoảng 3.600 – 3.800 chỉ tiêu với hơn 25 ngành đào tạo bậc đại học chính quy năm 2026, bao gồm:

  • Các ngành kỹ thuật và công nghệ:

    • Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử
    • Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
    • Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
    • Công nghệ kỹ thuật ô tô
    • Công nghệ thông tin
    • Khoa học máy tính
    • Kỹ thuật phần mềm
    • Công nghệ kỹ thuật hóa học
    • Công nghệ thực phẩm
    • Công nghệ dệt, may
  • Các ngành kinh tế và quản trị:

    • Quản trị kinh doanh
    • Kế toán
    • Kinh tế công nghiệp
  • Các ngành sư phạm:

    • Sư phạm Công nghệ
    • Sư phạm Tiếng Anh
  • Các ngành ngôn ngữ:

    • Ngôn ngữ Anh
    • Ngôn ngữ Trung Quốc

Học phí dự kiến năm 2026

  • Khối ngành kỹ thuật, công nghệ: khoảng 1.600.000 – 1.800.000 đồng/tháng
  • Khối ngành kinh tế, ngoại ngữ: khoảng 1.400.000 – 1.600.000 đồng/tháng
  • Các chương trình chất lượng cao/giảng dạy bằng tiếng Anh: khoảng 2.400.000 – 2.800.000 đồng/tháng

Học phí có thể điều chỉnh theo lộ trình của Chính phủ và đề án tự chủ của nhà trường.

Học bổng và ưu đãi

  • Quỹ học bổng hàng năm hàng chục tỷ đồng
  • Học bổng miễn giảm học phí cho sinh viên có thành tích cao
  • Hỗ trợ chỗ ở ký túc xá cho sinh viên ở xa
  • Học bổng doanh nghiệp từ 5 – 10 triệu đồng/suất

Các lớp sinh viên tài năng

  • Các lớp tài năng cho ngành mũi nhọn như Công nghệ thông tin, Cơ điện tử, Tự động hóa
  • Sĩ số nhỏ (khoảng 20 – 30 sinh viên/lớp)
  • Được giảng dạy bởi giảng viên trình độ cao
  • Có học bổng và chương trình đào tạo nâng cao riêng

Giải thích thuật ngữ

  • Cơ điện tử: Kết hợp cơ khí, điện tử và công nghệ thông tin
  • Tự động hóa: Ứng dụng công nghệ để vận hành hệ thống tự động
  • Khoa học máy tính: Nghiên cứu nền tảng và thuật toán máy tính
  • Kỹ thuật phần mềm: Phát triển và vận hành phần mềm

Nhà trường định hướng đào tạo gắn với thực tiễn, tăng cường hợp tác doanh nghiệp và chú trọng kỹ năng nghề nghiệp cho sinh viên.

Ngành học & lĩnh vực

Ngành học và điểm chuẩn tham khảo

Dưới đây là điểm chuẩn theo phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT của Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên (các năm gần đây), thí sinh có thể tham khảo để định hướng lựa chọn ngành học năm 2026:

Nhóm ngành Sư phạm

  • Sư phạm Tiếng Anh: khoảng 24 – 25 điểm
  • Sư phạm Công nghệ: khoảng 19 điểm

Nhóm ngành Công nghệ thông tin

  • Công nghệ thông tin: khoảng 16 – 18 điểm
  • Khoa học máy tính: khoảng 16 – 18 điểm
  • Kỹ thuật phần mềm: khoảng 16 – 18 điểm

Nhóm ngành Kỹ thuật – Công nghệ

  • Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử: khoảng 15 – 17 điểm
  • Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa: khoảng 16 – 17 điểm
  • Công nghệ chế tạo máy: khoảng 15 – 16 điểm
  • Công nghệ kỹ thuật cơ khí: khoảng 15 – 16 điểm
  • Công nghệ kỹ thuật ô tô: khoảng 16 – 18 điểm
  • Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử: khoảng 16 – 17 điểm

Nhóm ngành Kinh tế – Quản trị

  • Quản trị kinh doanh: khoảng 15 – 16 điểm
  • Kế toán: khoảng 15 – 16 điểm
  • Kinh tế: khoảng 15 – 16 điểm

Nhóm ngành Ngôn ngữ và khác

  • Ngôn ngữ Anh: khoảng 15 – 16 điểm
  • Ngôn ngữ Trung Quốc: khoảng 21 – 23 điểm
  • Công nghệ may: khoảng 15 điểm
  • Kinh doanh thời trang và dệt may: khoảng 15 điểm
  • Công nghệ kỹ thuật hóa học: khoảng 15 – 16 điểm
  • Công nghệ thực phẩm: khoảng 15 – 16 điểm

Lưu ý

  • Điểm chuẩn trên chỉ mang tính tham khảo, có thể thay đổi theo từng năm
  • Áp dụng cho phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT
  • Mỗi phương thức xét tuyển sẽ có tiêu chí và mức điểm khác nhau

Thí sinh nên lựa chọn ngành phù hợp với năng lực và đăng ký nhiều phương thức xét tuyển để tăng cơ hội trúng tuyển vào Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên.

Trường Đại Học Khác